Theory

Modal Verbs

Modal verbs (động từ khuyết thiếu) như can, could, may, might, must, should, would diễn tả khả năng, sự cho phép, lời khuyên, sự bắt buộc, dự đoán.

1Khả năng: can / could / be able to

can: hiện tại. could: quá khứ hoặc khả năng giả định. be able to: thay thế khi cần các thì khác.

  • She can swim.
  • He could read at age 4.
  • I will be able to come tomorrow.

2Bắt buộc / cấm: must, mustn't, have to, don't have to

must = bắt buộc (nội tại). have to = bắt buộc (do hoàn cảnh). mustn't = cấm. don't have to = không cần thiết.

  • You must wear a seatbelt.
  • You mustn't smoke here.
  • You don't have to come if you're tired.

3Lời khuyên: should / ought to / had better

should ought to giống nhau. had better thường mang sắc thái cảnh báo.

  • You should see a doctor.
  • We had better hurry.

4Khả năng / dự đoán: may, might, could, must

may/might/could = thể (không chắc). must = chắc chắn (suy luận). can't/couldn't = không thể nào.

  • It might rain.
  • He must be tired (kết luận chắc).
  • She can't be at home; her car isn't there.

5Sự cho phép: can, could, may

may trang trọng nhất. could lịch sự khi xin phép.

  • Can I borrow this?
  • Could I leave early?
  • May I come in?

Memory tips

  • Sau modal verb LUÔN V nguyên thể (không 'to').
  • Modal không thay đổi theo ngôi: 'He can' (KHÔNG: He cans).

15 questions · ~12 min